Bỏ qua nội dung
  • Chào mừng bạn đến với Trường Thịnh Telecom – Chuyên cung cấp thiết bị mạng & camera chính hãng, bảo hành , hỗ trợ nhanh.
  • Chào mừng bạn đến với Trường Thịnh Telecom – Chuyên cung cấp thiết bị mạng & camera chính hãng, bảo hành , hỗ trợ nhanh.
Trường Thịnh Telecom – Phân Phối Camera CCTV Chính HãngTrường Thịnh Telecom – Phân Phối Camera CCTV Chính Hãng
  • Tin Tức
  • Giỏ hàng
  • DANH MỤC SẢN PHẨM
BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA NĂM 2025
Báo giá, Blog

BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA NĂM 2025

Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Phân phối switch Poe DAHUA 2025: BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA NĂM 2025 STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật…

nguyentruongthi17/01/202610 phút đọc
Mục lục
  • 1. SWITCH DAHUA
  • 2. Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.
Trường Thịnh Telecom kính gửi đến quý khách hàng bảng báo giá Phân phối switch Poe DAHUA 2025:

BẢNG BÁO GIÁ SWITCH DAHUA NĂM 2025

STT Mã sản phẩm Tính năng kỹ thuật Giá bán lẻ Giá bán sỉ
GIGA SWITCH    
1 PFS3005-5GT Switch Layer 2 unmanaged 5 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 10G
– Tốc độ truyền tải gói tin 7.44Mpps
– Cổng giao tiếp: 5*10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 1Mb
– Nguồn: DC 5V/0.6A
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 100x64x25
– Khối lượng: 170g
640,000 320,000
2 PFS3008-8GT Switch Layer 2 unmanaged 8 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 16G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 11.9Mpps
– Cổng giao tiếp: 8* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 1.5Mb
– Nguồn: DC 9V/1A
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 186x106x33
– Khối lượng: 508g
1,350,000 675,000
3 PFS3016-16GT Switch Layer 2 unmanaged 16 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 32G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 23.8Mpps
– Cổng giao tiếp: 16* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 294x178x44
– Khối lượng: 1,36Kg
2,640,000 1,320,000
4 PFS3024-24GT Switch Layer 2 unmanaged 24 cổng Gigabit
– Công suất chuyển mạch 48G
– Tốc độ chuyển tiếp gói tin 35.7Mpps
– Cổng giao tiếp: 24* 10/100/1000 Base-T
– Lưu trữ Chế độ Exchange và chuyển tiếp
– Bộ nhớ gói dữ liệu 2Mb
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 6KV
– Kích thước (mm): 294x178x44
– Khối lượng: 1,43Kg
3,580,000 1,790,000
5 PFS5424-24T Switch Layer 2 unmanaged
– Tính năng L2+ mạnh mẽ.
– Khả năng xử lý mạnh mẽ.
– Chiến lược kiểm soát an ninh hoàn hảo
– Cơ chế bảo vệ hoàn hảo.
– Quản lý và bảo trì thuận tiện.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE 802.3ad,IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3ab, IEEE 802.3z, IEEE 802.3ae, IEEE 802.3x, IEEE 802.3az.
– Cổng giao tiếp:10/100/1000BASE-T port x 20, Combo 1000BASE-T/SFP port x 4
– Khả năng chuyển đổi: 350Gbps
– Khả năng lưu trữ MAC: 32K
– Môi trường hoạt động: Độ ẩm 5%-95%, Nhiệt độ -10*C-55*C
– Nguồn: AC 100~240V
– Kích thước: 440(L)×285(W)×44.5(H)mm
– Khối lượng: <5kg
25,000,000 12,500,000
POE SWITCH PHỔ THÔNG    
6 PFS3005-4ET-36 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
– Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
– Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤36W
– Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
– Khả năng chuyển đổi: 1G.
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
– Nguồn: AC100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 170x100x35
– Khối lượng: 500g
595,000 1,190,000
7 PFS3005-4P-58 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u và IEEE802.3X.
– Mặc định hoạt động như một switch bình thường, với tốc độ 10/100Mbps.
– Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-4 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
– Cổng giao tiếp: 1*10/100Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤85W
– Khả năng chuyển đổi: 1G.
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 1K
– Nguồn: DC51V/1.25A
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 100x100x26
– Khối lượng: 259g
730,000 1,460,000
8 PFS3106-4P-60 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤60W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 6.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 150x150x30
– Khối lượng: 480g
1,220,000 2,440,000
9 PFS3009-8ET-65 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤65W
– Hỗ trợ tối đa 5 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 205x115x35
– Khối lượng: 700g
1,900,000 950,000
10 PFS3009-8ET-96 Switch Dahua PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3X.
– Chế độ mở rộng: tốc độ độc lập của port 1-8 là 10Mbps, liên kết được với công Uplink. Khoảng cách hỗ trợ truyền tín hiệu và nguồn tối đa 250m.
– Cổng giao tiếp: 1 * 10/100 Base-T, 8 * 10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 1.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 2K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 190x100x30
– Khối lượng: 480g
2,420,000 1,210,000
11 PFS3110-8P-96 Switch Dahua PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 7.6G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước (mm): 150x100x42
– Khối lượng: 540g
3,420,000 1,710,000
12 S1000-8TP Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 8*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: port 1-2≤60W, port 3-4≤30W, port 5-8≤15.4W, Tổng cộng ≤120W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 7.6G
– Khả năng lưu trữ MAC: 8K
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước: 300mm×220mm×44.4mm
– Khối lượng: 2.66kg
7,780,000 3,890,000
13 VTNS1060A PoE Switch
– Max kết nối 6 màn hình bằng Cat5e với chuẩn Dahua POE
– Điện áp 24V , kích thước 179mm*107mm*30mm, trọng lượng 0.3Kg
1,040,000 520,000
POE SWITCH CÔNG NGHIỆP    
14 PFS4210-8GT-DP Switch Dahua PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– 8*10/100/1000 Base-T(cấp nguồn PoE), 2*100/1000 Base-X, cổng 1 và cổng 2 hỗ trợ Hi-PoE (60W)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤120W
– Hỗ trợ tối đa 4 camera 2Mp
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 28G
– Tốc độ chuyển tiếp gói: 14,88Mpps
– Nguồn: AC 9~57V
– Chống sét: 4KV
15,900,000 7,950,000
15 PFS4218-16ET-190 Switch Dahua PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– Hỗ trợ cổng ‘Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 2*1000 Base-X (Combo port), 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤190W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 8.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
8,700,000 4,350,000
16 PFS4018-16P-250 Switch Dahua PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 16*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
-Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤250W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 24.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
– Khối lượng: 2.69kg
15,820,000 7,910,000
17 PFS4226-24ET-240 Switch Dahua PoE hai lớp.
– Hỗ trợ PoE, PoE +, Hi-PoE
– Hỗ trợ cổng ‘Orange port Hi-PoE, có thể được sử dụng với PoE Extender (PFT1300)
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp:2*10/100/1000 Base-T, 2*1000 Base-X, 24*10/100 Base-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤240W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at, Hi-PoE
– Khả năng chuyển đổi: 8.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
10,840,000 5,420,000
18 PFS4026-24P-370 Switch PoE hai lớp.
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Hỗ trợ giao thức spanning tree STP/RSTP
– Hỗ trợ khôi phục địa chỉ IP và mật khẩu người dùng
– Cổng giao tiếp: 2*10/100/1000Mbps BASE-T, 24*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Mỗi cổng ≤30W, Tổng cộng ≤370W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 24.8G
– Nguồn: AC 100~240V
– Chống sét: 4KV
– Kích thước: 442mm×124mm×44.5mm
– Khối lượng: 2.79kg
21,200,000 10,600,000
EPOE SWITCH    
19 PFL2106-4ET-96 Switch PoE hai lớp.
– Hỗ trợ chuyển tiếp PoE đường dài lên đến 800m với công nghệ ePoE của Dahua
– Đáp ứng tiêu chuẩn IEEE802.3af, IEEE802.3at, IEEE802.3, IEEE802.3u, IEEE802.3ab/z, IEEE802.3X.
– Cổng giao tiếp: 1*100/1000Mbps BASE-X, 1*10/100/1000Mbps BASE-T, 4*10/100Mbps BASE-T(cấp nguồn PoE)
– Công suất PoE: Cổng 1,2,3 ≤30W, Cổng 4 ≤60WTổng cộng ≤96W
– Giao thức PoE: IEEE802.3af, IEEE802.3at
– Khả năng chuyển đổi: 6.8G
– Bộ nhớ lưu trữ MAC: 8K
– Môi trường hoạt động: Độ ẩm 10%-90%, Nhiệt độ -30*C-65*C
– Nguồn: DC 48~57V
– Chống sét: 2KV
– Kích thước (mm): 150x100x30
– Khối lượng: 480g
4,400,000 2,200,000

SWITCH DAHUA

Trường Thịnh luôn lấy uy tín, chất lượng lên làm hàng đầu. Liên hệ Trường Thịnh Telecom để biết thêm thông tin chi tiết cũng như các sản phẩm thiết bị viễn thông chính hãng khác.

Chi tiết xin liên hệ:

  • CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH
  • Địa chỉ: 14 Trịnh Lỗi, P. Phú Thọ Hoà, TP. Hồ Chí Minh
  • Điện thoại: (028) 38 101 698 – 0911 28 78 98
  • Email: truongthinhtelecom@gmail.com
  • Website: https://ap.truongthinhtelecom.vn/
Tags:Bảng giá

Bài viết liên quan

H.264 và H.265 khác nhau: Nên chọn chuẩn nén nào cho camera?05/08/2026H.264 và H.265 khác nhau: Nên chọn chuẩn nén nào cho camera?So sánh phân biệt giữa cáp mạng lõi đồng và CCA khi mua05/08/2026So sánh phân biệt giữa cáp mạng lõi đồng và CCA khi muaRouter và Access Point khác nhau như thế nào? 10 tiêu chi phân biệt phổ biến04/08/2026Router và Access Point khác nhau như thế nào? 10 tiêu chi phân biệt phổ biếnSự khác nhau giữa Switch Managed và Unmanaged: Nên chọn loại nào?04/08/2026Sự khác nhau giữa Switch Managed và Unmanaged: Nên chọn loại nào?WiFi 2.4GHz và 5GHz khác nhau giữa các băng tần như thế nào?04/08/2026WiFi 2.4GHz và 5GHz khác nhau giữa các băng tần như thế nào?Tổng đài Analog và IP khác nhau như thế nào? Nên chọn loại nào tối ưu hơn?03/08/2026Tổng đài Analog và IP khác nhau như thế nào? Nên chọn loại nào tối ưu hơn?Camera lưu được bao lâu? Giải đáp chi tiết thắc mắc03/08/2026Camera lưu được bao lâu? Giải đáp chi tiết thắc mắc
✓Tư vấn tận tâm

Hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp

↺Đổi trả rõ ràng

Theo chính sách của cửa hàng

🚚Giao hàng nhanh

Hỗ trợ giao hàng toàn quốc

🛡Bảo hành uy tín

Cam kết hàng chính hãng

Nhận thông tin khuyến mãi mới nhất từ Trường Thịnh Telecom (cam kết không làm phiền bạn)

Lỗi: Không tìm thấy biểu mẫu liên hệ.

Các tìm kiếm gần đây

Camera giám sát Camera Hikvision Camera Imou Camera Dahua Camera Tiandy Camera Kbvision Camera TP-Link Camera Honeywell Camera Ezviz Lắp đặt camera giám sát Sửa camera giám sát Lắp đặt tổng đài Trọn bộ camera Đăng ký đại lý camera Thu mua camera cũ Tổng đài điện thoại Máy chấm công nhận diện khuôn mặt

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ TRƯỜNG THỊNH

Giấy chứng nhận ĐKKD do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp ngày 21/07/2016

  • Địa chỉ: 14 Trịnh Lỗi, Phường Phú Thọ Hòa, TP. HCM, Việt Nam
  • MST:  0313 925 980
  • Điện Thoại: 028 38 10 16 98 - 0911 287 898
  • Hồ sơ năng lực
  • Người chịu trách nhiệm sản xuất nội dung: Nguyễn Trường Thi
  • Thứ 2 - Thứ 7: 8h00 -17h30
  • truongthinhtelecom@gmail.com

Về Trường Thịnh Telecom

Giới thiệu công ty

Cơ hội nghề nghiệp

Giải Pháp CCTV

Liên hệ với chúng tôi

Tuyển dụng

Chính sách của Trường Thịnh

Chính sách bảo mật

Chính sách vận chuyển

Chính sách đổi, trả hàng

Chính sách bảo hành

Chính sách lắp đặt

Sản phẩm kinh doanh

Camera giám sát

Đầu ghi hình

Ổ cứng

Trọn bộ Camera

Phụ Kiện Camera

Dịch vụ

Thi công mạng lan

Lắp đặt camera

Bảo trì camera

Sửa chữa camera

Phân phối camera

Lắp đặt tổng đài điện thoại

Đăng ký làm đại lý
  • Giỏ hàng
    • Giỏ hàng

      Chưa có sản phẩm trong giỏ hàng.

      Quay trở lại cửa hàng

Đăng nhập

Quên mật khẩu?